dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "m^"
Miệng kẻ sang có gang có thép, đồ nhà khó vừa nhọ vừa thâm
Miếng khi đói bằng gói khi no
Miếng khi đói bằng một gói khi no
Miệng khôn trôn dại
Miếng lẳng thì kháng, miếng táng thì nghênh
Miệng lần lưỡi mối
Miệng lúng búng như ngậm hạt thị
Miệng lúng búng như ngậm hột thị
Miệng lúng túng như ngậm hạt thị
Miệng mấp máy cái váy chẳng còn
Miệng mời dơi, lạy trời đừng ăn
Miệng nam mô bồ tát, giấu giáo mác sau lưng
Miệng nam mô, bụng bồ dao găm
Miệng nam mô, bụng chứa bồ dao găm
Miệng na mô, bụng bồ dao găm
Miếng ngon ai chả gắp
Miếng ngon đánh ngã bát đầy
Miệng ngon đánh ngã bát đầy
Miếng ngon ăn ít ngon nhiều
Miếng ngon ăn ít ngon nhiều, người khôn dẫu nói nửa điều cũng khôn
Miếng ngon chẳng còn đến nay
Miếng ngon chẳng lọ là nhiều, người khôn mới nói nửa điều đã khôn
Miếng ngon nhớ lâu
Miếng ngon nhớ lâu, cơ cầu nhớ dai
Miếng ngon nhớ lâu, điều đau nhớ đời
Miếng ngon nhớ lâu, điều cơ cầu nhớ dai
Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời
Miếng ngon nhớ lâu, nhời đau nhớ đời
Miếng ngon nhớ lâu, nhời khôn nhớ mãi, cơ cầu nhớ dai
Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời
Miếng ngon vật lạ
Miệng người gàu giai
Miệng người nên bia
Miệng người sang có gang có thép
Miệng nhà giàu nói đâu ra đấy
Miệng nhà quan có gang có thép đồ kẻ khó vừa nhọ vừa thâm
Miệng nhà quan có gang có thép, đồ nhà khó vừa nhọ vừa thâm
Miệng như gàu giai
Miệng như hoả lò ăn hết cơ nghiệp, con mắt ốc bươu làm cho sợ sệt
Miệng như quạ cái
Miệng nói chân bước
Miệng nói, chân đi
Miệng nói hay tay làm bậy
Miệng nói hiền tay trao tiền đẻ
Miệng nói như sẹo gỗ
Miệng nói ra, dạ làm chứng
Miệng nói sơn sớt, dạ ớt ngâm
Miệng nói, tai nghe
Miệng nói tay làm
Miệng đọc cam tay gấy đàn lỗi
Miệng đọc ca tay đàn lỗi
Miệng đọc ca, tay dan lỗi
Miệng đọc ca, tay hoa đàn lỗi
Miệng đọc ca tay tra lỗi
Miệng đọc khoán, tay bẻ măng
Miệng đói thì đầu gối phải bò
Miệng ông cai, vai đầy tớ
Miệng ông cai, vai tên lính
Miệng phàm tay cộc, đánh người chửi năm
Miệng Phật tâm xà
Miệng phơn phớt dạ ớt ngâm
Miệng quan có gang có thép
Miệng rộng tay dài
Miệng se có chè thết khách
Miệng se, có chè tiếp khách; váy rách, có lụa bán rao
Miếng sườn Bồng Lạng, miếng háng Liễu Đôi
Miệng thế gian chẳng ít thì nhiều
Miệng thế gian như làn sóng biển
Miệng thì mời xin, bụng thì lạy đừng ăn
Miếng thịt là miếng nhục
Miếng thịt làng bằng sàng thịt chợ
Miếng thịt làng, sàng thịt mua
Miệng thơn thớt, dạ ớt đâm
Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm
Miệng thủ thỉ, bụng quỷ ma
Miệng to hó làm khó chân tay
Miệng tô hô làm khổ chân tay
Miệng tô hố làm khổ chân tay
Miệng tồ lô làm khổ chân tay
Miệng tồ lô làm khó chân tay
Miếng trầu là đầu câu chuyện
Miếng trầu là đầu thuốc câm
Miếng trầu là đầu thuốc ốm
Miếng trầu nên dâu nhà người
Miếng trầu nhận ngõ là miếng trầu bỏ đi
Miệng tu hú ăn lở rú lở ri
Miệng tu hú ăn lở rú lở rí
Miệng xin tay cất
Miếu thiêng chẳng có ai thờ
Mi đi lấy chồng, tao đi lấy vợ
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...